sự thật gần sự thật

Sự thật, gần sự thật

Ví dụ cây trạng nguyên, cây hoa giấy

Lá giống hoa, hoa giống lá

.

Sự thật, gần sự thật

Ví dụ con dơi

Nhang nhác chim, nhang nhác chuột

.

Sự thật, gần sự thật

Ví dụ soi gương

Người ngoài gương nhìn người trong gương, nhăn mặt

Người trong gương nhìn người ngoài gương, nhăn mặt

.

Sự thật, gần sự thật

Ví dụ: xem ảnh

Người trong ảnh nhìn người ngoài ảnh, cười

Người ngoài ảnh nhìn người trong ảnh, khóc

.

Sự thật, gần sự thật

Ví dụ sóng

Ở ngoài ta, xô nghiêng con thuyền

Ở trong ta, lật đời ta chao đảo

.

Sự thật,  gần sự thật

Ví dụ: chúng mình

Anh và em là hai mà một

Em và anh là một lại là hai

.

Sự thật, rất gần sự thật

Ví dụ như ví dụ

Cái này giống cái kia, nhưng ko phải cái kia

Cái kia giống cái này, nhưng ko phải cái này

.

Sự thật vốn vậy,

sự thật từ tốn

Có người đi tìm

Có người bỏ trốn

[đặng huy giang]

~. sự thật là cũng có những lúc như thế này, ghét cay đắng cái thành phố mình đang ở. bởi vì nó chứa đựng quá nhiều điều từ thuở biết nghĩ suy. Ngủ hay là mê sảng, cũng gần giống nhau thôi.

…cái nào cũng có nước mắt.